配发

配发
pèi
phối phát

cấp phát; trang bị kèm theo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cấp phát; trang bị kèm theo

    • Công ty đã cấp phát máy tính mới.

  2. động từ

    phân phối; phân bổ

    • Những vật tư này sẽ được phân phát cho nạn nhân thiên tai.

  3. động từ

    đăng kèm; phát kèm

    • Những tài liệu này sẽ được phát cho tất cả nhân viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.