鄙吝

鄙吝
lìn
bỉ lận

thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; bẩn (chuyện cười)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; bẩn (chuyện cười)

    • Anh ta là một người thô tục.

  2. tính từ

    keo kiệt; bủn xỉn; hèn mọn

    • Anh ấy rất keo kiệt, không bao giờ mời khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.