都督

都督
đô đốc

(quân sự, cổ) đô đốc; tổng chỉ huy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (quân sự, cổ) đô đốc; tổng chỉ huy

    • Đô đốc là chỉ huy trưởng cao nhất của quân đội.

  2. danh từ

    chức vụ Đô Đốc (tổng quản quân sự và dân chính cấp tỉnh thời Trung Hoa Dân Quốc sơ kỳ 1911–1949)

    • Đô đốc là một chức quan thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH
  • ấp(thành ấp, làng xóm)BỘ

Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.