Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
/
都护
都护
đô hộ
chức quan đô hộ (chức quan hành chính cao nhất ở vùng biên cương thời xưa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chức quan đô hộ (chức quan hành chính cao nhất ở vùng biên cương thời xưa)
- 。
Đô hộ là một chức quan thời cổ đại.
- 貳名danh từ
chức đô hộ; quan đô hộ (chức quan cai quản vùng biên cương)
- 。
Đô hộ phủ là một cơ quan hành chính của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
都护
Phồn thể都護
đô hộ
chức quan đô hộ (chức quan hành chính cao nhất ở vùng biên cương thời xưa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chức quan đô hộ (chức quan hành chính cao nhất ở vùng biên cương thời xưa)
- 。
Đô hộ là một chức quan thời cổ đại.
- 貳名danh từ
chức đô hộ; quan đô hộ (chức quan cai quản vùng biên cương)
- 。
Đô hộ phủ là một cơ quan hành chính của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)