都城

都城
chéng
đô thành

kinh đô; thủ đô

1 nghĩa#28349
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh đô; thủ đô

    • Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH
  • ấp(thành ấp, làng xóm)BỘ

Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.