Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
/
郭泉
郭泉
quách tuyền
Quách Tuyền (giáo sư Đại học Sư phạm Nam Kinh, bị sa thải sau khi thành lập Tân Dân Đảng Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quách Tuyền (giáo sư Đại học Sư phạm Nam Kinh, bị sa thải sau khi thành lập Tân Dân Đảng Trung Quốc)
- 。
Quách Tuyền là giáo sư của Đại học Sư phạm Nam Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ郭泉
Phồn thể郭
quách tuyền
Quách Tuyền (giáo sư Đại học Sư phạm Nam Kinh, bị sa thải sau khi thành lập Tân Dân Đảng Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quách Tuyền (giáo sư Đại học Sư phạm Nam Kinh, bị sa thải sau khi thành lập Tân Dân Đảng Trung Quốc)
- 。
Quách Tuyền là giáo sư của Đại học Sư phạm Nam Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)