Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
郫县
郫县
bì huyện
huyện Bì, tỉnh Tứ Xuyên (thành lập từ thời Tần, nổi tiếng về văn hóa và ẩm thực; năm 2016 được tổ chức lại thành quận Bì Đô, ngoại ô Thành Đô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Bì, tỉnh Tứ Xuyên (thành lập từ thời Tần, nổi tiếng về văn hóa và ẩm thực; năm 2016 được tổ chức lại thành quận Bì Đô, ngoại ô Thành Đô)
- 。
Bì Huyện là một quận của Thành Đô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ郫县
Phồn thể郫縣
bì huyện
huyện Bì, tỉnh Tứ Xuyên (thành lập từ thời Tần, nổi tiếng về văn hóa và ẩm thực; năm 2016 được tổ chức lại thành quận Bì Đô, ngoại ô Thành Đô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Bì, tỉnh Tứ Xuyên (thành lập từ thời Tần, nổi tiếng về văn hóa và ẩm thực; năm 2016 được tổ chức lại thành quận Bì Đô, ngoại ô Thành Đô)
- 。
Bì Huyện là một quận của Thành Đô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)