部首

部首
shǒu
bộ thủ

bộ thủ (thành phần phân loại chữ Hán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ thủ (thành phần phân loại chữ Hán)

    • Bộ thủ của chữ này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))HÀI THANH
  • ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))BỘ

Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.