部类

部类
lèi
bộ loại

loại; hạng mục; phạm trù

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    loại; hạng mục; phạm trù

    • Thể loại này có rất nhiều sách.

  2. danh từ

    bộ; phòng ban; bộ phận; (lượng từ) bộ (sách, phim...)

    • Bộ loại này có rất nhiều sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))HÀI THANH
  • ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))BỘ

Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.