部属

部属
shǔ
bộ thuộc

thuộc cấp; bộ hạ; quân dưới quyền

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuộc cấp; bộ hạ; quân dưới quyền

    • Những thuộc cấp này đều rất trung thành.

  2. danh từ

    tướng phụ; phó tướng

    • Anh ấy là cấp dưới của tôi.

  3. động từ

    trực thuộc bộ; cấp dưới của bộ

    • Bộ phận này trực thuộc Bộ Giáo dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))HÀI THANH
  • ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))BỘ

Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.