Tới nội dung chính

支部

支部
zhībù
chi bộ

chi bộ; chi nhánh (đơn vị cơ sở của đảng)

1 nghĩa#47172
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chi bộ; chi nhánh (đơn vị cơ sở của đảng)

    • 。

      Anh ấy là một bí thư chi bộ.

支
zhī
chi
BỘ THỦ⽀
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu