Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
郧阳区
郧阳区
vân dương khu
quận Vân Dương (thuộc thành phố Thập Yển, Hồ Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Vân Dương (thuộc thành phố Thập Yển, Hồ Bắc)
- 。
Quận Vân Dương là một quận của thành phố Thập Yển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ郧阳区
Phồn thể鄖陽區
vân dương khu
quận Vân Dương (thuộc thành phố Thập Yển, Hồ Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Vân Dương (thuộc thành phố Thập Yển, Hồ Bắc)
- 。
Quận Vân Dương là một quận của thành phố Thập Yển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)