郎中

郎中
lángzhōng
lang trung

thầy thuốc đông y; lang y; (lịch sử) lang trung (chức quan)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy thuốc đông y; lang y; (lịch sử) lang trung (chức quan)

    • Ông ấy là một lang trung già.

  2. danh từ

    chức lang trung (chức quan thời xưa); thầy thuốc (khẩu, phương ngữ)

    • Lang trung là một chức quan thời cổ đại.

  3. danh từ

    thầy thuốc; lang y; (lịch sử) lang trung (chức quan)

    • Lang trung là thầy thuốc thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.