郁结

郁结
jié
uất kết

uất ức dồn nén; uất kết

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uất ức dồn nén; uất kết

    • Trong lòng anh ấy có nỗi uất ức, rất không vui.

  2. danh từ

    uất kết; uất ức dồn nén

    • Trong lòng anh ấy có một nút thắt, rất không vui.

  3. động từ

    uất kết; ẩn ức; dồn nén (tâm trạng)

    • Trong lòng anh ấy có nỗi buồn chất chứa, luôn không vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.