邻睦

邻睦
lín
lân mục

hòa thuận với hàng xóm; thân thiện với láng giềng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hòa thuận với hàng xóm; thân thiện với láng giềng

    • Chúng tôi sống hòa thuận với hàng xóm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.