邻接

邻接
línjiē
lân tiếp

láng giềng; lân cận; kề bên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    láng giềng; lân cận; kề bên

    • Hai thành phố này liền kề nhau.

  2. động từ

    tiếp giáp; kề cận; liền kề

    • Hai quốc gia này tiếp giáp nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.