邹容

邹容
ZōuRóng
trâu dung

Trâu Dung (1885–1905), liệt sĩ cách mạng chống nhà Thanh, mất trong tù năm 1905

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trâu Dung (1885–1905), liệt sĩ cách mạng chống nhà Thanh, mất trong tù năm 1905

    • Trâu Dung là một liệt sĩ cách mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.