- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
gửi qua bưu điện; gửi bưu kiện
gửi qua bưu điện; gửi bưu kiện
Xin hãy giúp tôi gửi bức thư này.
gửi/phát qua bưu điện; bưu đệ
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
gửi qua bưu điện; gửi bưu kiện
gửi qua bưu điện; gửi bưu kiện
Xin hãy giúp tôi gửi bức thư này.
gửi/phát qua bưu điện; bưu đệ
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.