邮轮

邮轮
yóulún
bưu luân

tàu du lịch; tàu biển

2 nghĩa#44433
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu du lịch; tàu biển

    • Chúng tôi đi du lịch bằng tàu du lịch.

  2. danh từ

    tàu thư; tàu viễn dương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.