- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
tàu du lịch; tàu biển
tàu du lịch; tàu biển
Chúng tôi đi du lịch bằng tàu du lịch.
tàu thư; tàu viễn dương
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
tàu du lịch; tàu biển
tàu du lịch; tàu biển
Chúng tôi đi du lịch bằng tàu du lịch.
tàu thư; tàu viễn dương
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.