邮折

邮折
yóuzhé
bưu triệp

tập trình bày tem thư; bộ sưu tập tem đóng gói (trong lĩnh vực tem bưu chính)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tập trình bày tem thư; bộ sưu tập tem đóng gói (trong lĩnh vực tem bưu chính)

    • Bộ sưu tập tem này rất đẹp.

  2. danh từ

    tập gấp tem; bìa tem

    • Cuốn album tem này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.