邪门

邪门
xiémén
tà môn

kỳ lạ; khó hiểu; (khẩu) quái dị

4 nghĩa#36491
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ lạ; khó hiểu; (khẩu) quái dị

    • Chuyện này thật kỳ lạ.

  2. tính từ

    kỳ quặc; lạ lùng; (khẩu) ma quái; đi lệch đường ngay

    • Chuyện này hơi tà môn.

  3. tính từ

    thấy ma (biểu thị sự kinh ngạc hoặc bực bội); quỷ tha ma bắt; kỳ lạ thật

    • Chuyện này thật kỳ lạ.

  4. danh từ

    chuyện kỳ lạ; quái gở; (khẩu) tà môn; không bình thường

    • Chuyện này hơi kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.