邪道

邪道
xiédào
tà đạo

con đường tà; đường lối sai trái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường tà; đường lối sai trái(kế thừa)

    • Đừng đi vào con đường tà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.