邪招

邪招
xiézhāo
tà chiêu

chiêu hiểm; chiêu bẩn; mưu kế xấu xa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiêu hiểm; chiêu bẩn; mưu kế xấu xa

    • Anh ấy luôn có những chiêu trò bất ngờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.