邪乎

邪乎
xiéhu
tà hồ

kỳ lạ; ghê gớm; thái quá (khẩu)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ lạ; ghê gớm; thái quá (khẩu)

    • Chuyện này hơi kỳ lạ.

  2. tính từ

    khắt khe; hà khắc; nghiêm khắc

    • Chuyện này hơi nghiêm trọng.

  3. tính từ

    quá đáng; thái quá; (khẩu) ghê gớm; kỳ lạ

    • Chuyện này hơi bị phóng đại.

  4. tính từ

    thậm xưng; quá mức; ghê gớm (khẩu)

    • Chuyện này hơi quá đáng.

  5. tính từ

    hoang đường; vô lý; phi lý

  6. tính từ

    hoang đường; phi lý; vô lý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.