那阵子

那阵子
zhènzi
na trận tử

lúc đó; lúc bấy giờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lúc đó; lúc bấy giờ

    • Dạo đó tôi thường xuyên đi thư viện.

  2. danh từ

    sau đó; rồi sau

    • Khi đó tôi thường đi thư viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.