那知

那知
zhī
nả tri

ngờ đâu; ai ngờ; nào ngờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngờ đâu; ai ngờ; nào ngờ(kế thừa)

    • Ai ngờ anh ta không đến chút nào.

  2. trạng từ

    bất ngờ; không ngờ(kế thừa)

    • Không ngờ anh ấy đã đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.