那末

那末
me
na mạt

vậy thì; thế thì; vậy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vậy thì; thế thì; vậy(kế thừa)

    在那种情况下;既然这样zài nà zhǒng qíngkuàng xià; jìrán zhèyàng

    • Vậy thì, chúng ta đi thôi!

  2. trạng từ

    khoảng; chừng; độ (đứng trước con số)(kế thừa)

    表示大约的数量或程度biǎoshì dàyuē de shùliàng huò chéngdù

    • Anh ấy có nhiều người như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.