Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
/
那末
那末
na mạt
vậy thì; thế thì; vậy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vậy thì; thế thì; vậy(kế thừa)
中在那种情况下;既然这样zài nà zhǒng qíngkuàng xià; jìrán zhèyàng
- ,!
Vậy thì, chúng ta đi thôi!
- 貳副trạng từ
khoảng; chừng; độ (đứng trước con số)(kế thừa)
中表示大约的数量或程度biǎoshì dàyuē de shùliàng huò chéngdù
- 。
Anh ấy có nhiều người như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ那末
Phồn thể那
na mạt
vậy thì; thế thì; vậy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vậy thì; thế thì; vậy(kế thừa)
中在那种情况下;既然这样zài nà zhǒng qíngkuàng xià; jìrán zhèyàng
- ,!
Vậy thì, chúng ta đi thôi!
- 貳副trạng từ
khoảng; chừng; độ (đứng trước con số)(kế thừa)
中表示大约的数量或程度biǎoshì dàyuē de shùliàng huò chéngdù
- 。
Anh ấy có nhiều người như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)