Tới nội dung chính

那么

那么
nàme
na ma

vậy thì; thế thì; vậy

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#128
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    vậy thì; thế thì; vậy

    中在那种情况下;既然这样zài nà zhǒng qíngkuàng xià; jìrán zhèyàng

    • ,!

      Vậy thì, chúng ta đi thôi!

    • ,。

      Nếu bạn không muốn đi, vậy thì tôi tự đi một mình vậy.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.

    • 。

      Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.

    • ?

      Sao uống lắm thuốc thế?

    • ,,。

      Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.

  2. 貳副trạng từ

    khoảng; chừng; độ (đứng trước con số)

    中表示大约的数量或程度biǎoshì dàyuē de shùliàng huò chéngdù

    • 。

      Anh ấy có nhiều người như vậy.

    • 。

      Con đường này dài khoảng chừng năm cây số.

那
Nā
na
BỘ THỦ⾩
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu