那厮

那厮
na tư

tên đó; tên kia (khẩu, mang hàm ý khinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    tên đó; tên kia (khẩu, mang hàm ý khinh)

    • Kẻ đó là ai?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.