Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
邗江
邗江
hàn giang
quận Hàn Giang (thuộc thành phố Dương Châu, tỉnh Giang Tô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Hàn Giang (thuộc thành phố Dương Châu, tỉnh Giang Tô)(kế thừa)
- 。
Khu Hàn Giang là một quận của thành phố Dương Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ邗江
Phồn thể邗
hàn giang
quận Hàn Giang (thuộc thành phố Dương Châu, tỉnh Giang Tô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Hàn Giang (thuộc thành phố Dương Châu, tỉnh Giang Tô)(kế thừa)
- 。
Khu Hàn Giang là một quận của thành phố Dương Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)