/
邓析
邓析
đặng tích
Đặng Tích (545–501 TCN), nhà triết học và hùng biện thời Trung Quốc cổ đại, được xem là luật sư đầu tiên của Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đặng Tích (545–501 TCN), nhà triết học và hùng biện thời Trung Quốc cổ đại, được xem là luật sư đầu tiên của Trung Quốc
- 。
Đặng Tích là một nhà triết học thời cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
邓析
Phồn thể鄧析
đặng tích
Đặng Tích (545–501 TCN), nhà triết học và hùng biện thời Trung Quốc cổ đại, được xem là luật sư đầu tiên của Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đặng Tích (545–501 TCN), nhà triết học và hùng biện thời Trung Quốc cổ đại, được xem là luật sư đầu tiên của Trung Quốc
- 。
Đặng Tích là một nhà triết học thời cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)