/
邓拓
邓拓
đặng thác
Đặng Thác (1912–1966), nhà xã hội học và nhà báo, mất vì bị bức hại khi Cách mạng Văn hóa bắt đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đặng Thác (1912–1966), nhà xã hội học và nhà báo, mất vì bị bức hại khi Cách mạng Văn hóa bắt đầu
- 。
Đặng Thác là một nhà báo nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Đặng Thác (bút danh Mã Nam Thôn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
邓拓
Phồn thể鄧拓
đặng thác
Đặng Thác (1912–1966), nhà xã hội học và nhà báo, mất vì bị bức hại khi Cách mạng Văn hóa bắt đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đặng Thác (1912–1966), nhà xã hội học và nhà báo, mất vì bị bức hại khi Cách mạng Văn hóa bắt đầu
- 。
Đặng Thác là một nhà báo nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Đặng Thác (bút danh Mã Nam Thôn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)