邀宴

邀宴
yāoyàn
yêu yến

mời dự tiệc; mời yến tiệc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mời dự tiệc; mời yến tiệc

    • Anh ấy đã mời tất cả bạn bè đến dự tiệc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • giác(phát ra ánh sáng)HÀI THANH

Đi bộ xa để mời gọi ai đó, chân bước mãi không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.