避障

避障
zhàng
tị chướng

tránh vật cản (dùng cho robot, xe tự hành, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tránh vật cản (dùng cho robot, xe tự hành, v.v.)

    • Con robot này có thể tự động tránh chướng ngại vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.