避险

避险
xiǎn
tị hiểm

tránh hiểm nguy; lánh nạn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh hiểm nguy; lánh nạn

    • Họ đang tránh nguy hiểm.

  2. động từ

    tránh nguy hiểm; tránh rủi ro

    • Chúng ta nên học cách tránh nguy hiểm.

  3. động từ

    tránh rủi ro; phòng tránh nguy hiểm

    • Chúng ta nên tránh rủi ro.

  4. động từ

    phòng ngừa rủi ro; (tài chính) đầu tư phòng hộ (hedge)

    • Nhà đầu tư có thể áp dụng chiến lược phòng ngừa rủi ro.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.