避邪

避邪
xié
tị tà

trừ tà; trừ tà ma; tránh tà khí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trừ tà; trừ tà ma; tránh tà khí

    • Bùa hộ mệnh này có thể tránh tà ma.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.