- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
kiêng kỵ; tránh húy (thường dùng về tên húy của vua hoặc người bề trên)
kiêng kỵ; tránh húy (thường dùng về tên húy của vua hoặc người bề trên)
Tị huý là một phong tục thời cổ đại.
kiêng kỵ; tránh né (từ/chủ đề húy)
kiêng kỵ; tránh né (từ/chủ đề húy)
Chúng ta nên tránh né chủ đề này.
kiêng kỵ; tránh né; tị huý (kiêng tên người bề trên)
Anh ấy tránh nói về chủ đề này.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
kiêng kỵ; tránh húy (thường dùng về tên húy của vua hoặc người bề trên)
kiêng kỵ; tránh húy (thường dùng về tên húy của vua hoặc người bề trên)
Tị huý là một phong tục thời cổ đại.
kiêng kỵ; tránh né (từ/chủ đề húy)
kiêng kỵ; tránh né (từ/chủ đề húy)
Chúng ta nên tránh né chủ đề này.
kiêng kỵ; tránh né; tị huý (kiêng tên người bề trên)
Anh ấy tránh nói về chủ đề này.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.