避讳

避讳
huì
tị huý

kiêng kỵ; tránh húy (thường dùng về tên húy của vua hoặc người bề trên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiêng kỵ; tránh húy (thường dùng về tên húy của vua hoặc người bề trên)

    • Tị huý là một phong tục thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.