- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tắc kè hoa; cắc kè hoa (Chamaeleonidae)
tắc kè hoa; cắc kè hoa (Chamaeleonidae)
Tắc kè hoa là một loại thằn lằn đổi màu.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tắc kè hoa; cắc kè hoa (Chamaeleonidae)
tắc kè hoa; cắc kè hoa (Chamaeleonidae)
Tắc kè hoa là một loại thằn lằn đổi màu.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.