避役

避役
tị dịch

tắc kè hoa; cắc kè hoa (Chamaeleonidae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tắc kè hoa; cắc kè hoa (Chamaeleonidae)

    • Tắc kè hoa là một loại thằn lằn đổi màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.