避寒

避寒
hán
tị hàn

tránh rét; đi nghỉ đông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tránh rét; đi nghỉ đông

    • Chúng tôi đi về phía nam để tránh rét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.