遵行

遵行
zūnxíng
tuân hành

đi theo; noi theo; phục tùng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi theo; noi theo; phục tùng

    • Chúng ta phải tuân thủ luật giao thông.

  2. động từ

    tùy theo; nghe theo

  3. động từ

    tuân theo; thực hiện (theo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.