遵奉

遵奉
zūnfèng
tuân phụng

tuân theo; phụng hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuân theo; phụng hành

    • Anh ấy tuân theo lời dạy của cha mẹ.

  2. động từ

    tuân theo; phụng mệnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.