遭瘟

遭瘟
zāowēn
tao ôn

bị dịch bệnh; (khẩu) đáng chết; khốn kiếp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. bị dịch bệnh; (khẩu) đáng chết; khốn kiếp

  2. động từ

    gặp tai họa; chịu đựng khổ nạn

    • Gần đây anh ấy gặp vận rủi.

  3. chết dịch!; đồ ôn dịch!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.