遥感

遥感
yáogǎn
dao cảm

viễn thám; cảm biến từ xa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viễn thám; cảm biến từ xa

    • Công nghệ viễn thám phát triển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.