遗迹

遗迹
di tích

di tích; tàn tích; phế tích

4 nghĩa#17874
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    di tích; tàn tích; phế tích

    • Những di tích này có giá trị lịch sử rất lớn.

  2. danh từ

    di tích còn lại; di tồn

    • Những di tích này có giá trị lịch sử cao.

  3. danh từ

    dấu vết; tăm hơi; bóng dáng

    • Những di tích này có giá trị lịch sử.

  4. danh từ

    dấu vết; tăm hơi; bóng dáng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.