遗诏

遗诏
zhào
di chiếu

chiếu di mệnh; di chiếu (chiếu chỉ để lại sau khi hoàng đế băng hà)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếu di mệnh; di chiếu (chiếu chỉ để lại sau khi hoàng đế băng hà)

    • Di chiếu của hoàng đế đã được tuyên đọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.