道长

道长
DàoZhǎng
đạo trưởng

đạo sĩ; người tu đạo

2 nghĩa#48490
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đạo sĩ; người tu đạo

    • Đạo trưởng, chào ngài!

  2. danh từ

    Đạo trưởng (chức danh của đạo sĩ Đạo giáo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.