道袍

道袍
dàopáo
đạo bào

áo đạo sĩ; đạo bào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo đạo sĩ; đạo bào

    • Anh ấy đang mặc một chiếc đạo bào.

  2. áo dài truyền thống của nam giới (kiểu đạo bào)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.