道行

道行
dàohéng
đạo hàng

công phu tu luyện; đạo hạnh; (bóng) bản lĩnh; tài năng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công phu tu luyện; đạo hạnh; (bóng) bản lĩnh; tài năng

    • Đạo hạnh của anh ấy rất cao.

  2. danh từ

    (bóng) năng lực; bản lĩnh; đạo hạnh (tu luyện)

    • Khả năng của anh ấy rất cao.

  3. danh từ

    kỹ năng; tài nghệ

    • Kỹ năng của anh ấy rất cao.

  4. danh từ

    đạo hạnh; tu dưỡng tâm linh; (bóng) bản lĩnh; kinh nghiệm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.