道系

道系
dào
đạo hệ

(lóng) kiểu người theo phong cách Đạo gia: năng động, lạc quan, thực tế và thẳng thắn (tương phản với kiểu Phật hệ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) kiểu người theo phong cách Đạo gia: năng động, lạc quan, thực tế và thẳng thắn (tương phản với kiểu Phật hệ)

    • Anh ấy là một thanh niên đạo hệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.