遐荒

遐荒
xiáhuāng
hà hoang

vùng đất xa xôi hoang vắng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng đất xa xôi hoang vắng

    • Anh ấy thích đi du lịch đến những nơi xa xôi hẻo lánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.